Skip to main content
Trang này được hiển thị bằng tính năng dịch tự động. Xem bằng tiếng Anh?

Tại sao chọn SITRANS FMS500?

SITRANS FMS500 được thiết kế cho các ứng dụng khai thác, xử lý, phân phối, tưới tiêu và nước thải. Nó hỗ trợ đo lưu lượng thấp nhạy để phát hiện rò rỉ, trong khi các tùy chọn lót được phê duyệt bao gồm các ứng dụng nước uống và không uống được. Kết hợp với SITRANS FMT020, nó tạo thành hệ thống SITRANS FM520 với tính năng đo độ dẫn điện, chẩn đoán và vận hành nhanh thông qua công nghệ SENSORPROM™.

Lợi ích chính

Phát hiện rò rỉ sớm hơn

Độ nhạy cao ở vận tốc dòng chảy thấp giúp phát hiện rò rỉ sớm hơn, cải thiện cái nhìn sâu sắc về đo lường của quận và hỗ trợ cân bằng mạng lưới phân phối nước tự tin hơn.

Cài đặt trong mọi môi trường

Thiết kế chắc chắn cho các vị trí bị chôn vùi, ngập lụt và khó tiếp cận giúp các nhà quy hoạch tự do hơn trong công việc dân dụng và giúp giữ các điểm đo gần nơi cần dữ liệu.

Giảm nỗ lực bảo trì

Không có bộ phận chuyển động và thiết kế chắc chắn, SITRANS FMS500 hỗ trợ khoảng thời gian hoạt động dài và giữ cho công việc bảo trì ở mức thấp trong các ứng dụng nước.

Chi tiết chính

Kích thước danh nghĩa và phạm vi đo

DN 15 đến DN 2000 (½” đến 80")
0 đến 10 m/s

Độ chính xác

Độ chính xác tiêu chuẩn là 0,4% tỷ lệ, với hiệu chuẩn độ chính xác cao tùy chọn lên đến 0,2% tốc độ

Áp suất hoạt động

Lên đến 40 bar (lên đến 580 psi) (phụ thuộc vào kích thước cảm biến)

Nhiệt độ môi trường và trung bình

Nhiệt độ môi trường: —20 đến 70° C (—4 đến 158° F)
Nhiệt độ trung bình: —10 đến 70° C (14 đến 158° F)

Lớp lót, điện cực và vật liệu cảm biến

Lớp lót: EPDM, NBR; Điện cực: Hastelloy C-276, tích hợp điện cực nối đất
Vật liệu cảm biến: Thép carbon, với lớp phủ epoxy chống ăn mòn

Phê quyền/chứng chỉ

Phê duyệt nước uống (đối với EPDM), ví dụ: WRAS, NSF/ANSI Tiêu chuẩn 61, tuân thủ Trinkwasserverordnung §14, AS/NZS 4020, GB/T 5750, ACS và Belgaqua

MI-001 nước lạnh (EU) và OIML R49: DN 50... DN 2000 (2 “... 80")

Hỗ trợ cài đặt 0 x DN ngược dòng và 0 x DN hạ lưu (tất cả các hướng)

FM - Không cháy (NI) Lớp I, Phân khu 2

ATEX/IECEx - Tăng độ an toàn (Ex e) Vùng 2

Các tính năng nổi bật

Câu hỏi thường gặp

Tài nguyên bổ sung và các sản phẩm liên quan

Chi tiết sản phẩm

Công cụ & Tải xuống

Cổng thông tin | Tổng quan về sản phẩm

Công cụ định cỡ và tính toán | Trí thông minh đo lường

Bộ cấu hình | Siemens Product Configurator

Cơ sở dữ liệu hình ảnh | Hình ảnh và bản vẽ sản phẩm

Dữ liệu CAx | Trình quản lý tải xuống CAx

Video | Đo lưu lượng

Hỗ trợ

Hỗ trợ trực tuyến | Tất cả các sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến | Diễn đàn kỹ thuật

Hỗ trợ trực tuyến | Tạo yêu cầu hỗ trợ mới